⏱️ 90:00
Vibe CodeKaTeXNext.js

Đề Luyện Thi Toán - Cấu Trúc Mới

Mô phỏng bài thi với trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn

Thời gian

90:00

Câu đã làm

0/22

Tổng điểm tối đa

10.00

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Thí sinh chọn 1 đáp án đúng trong 4 phương án.

Câu 1:Giá trị của 81\sqrt{81} bằng bao nhiêu?

Câu 2:Rút gọn biểu thức 2x+3xx2x + 3x - x ta được

Câu 3:Nếu f(x)=x2f(x) = x^2 thì f(3)f(3) bằng

Câu 4:Phương trình 3x=123x = 12 có nghiệm là

Câu 5:Chu vi hình tròn bán kính rr

Câu 6:Giá trị của 34+14\frac{3}{4} + \frac{1}{4} bằng

Câu 7:Trung bình cộng của 4 và 10 là

Câu 8:Giá trị của 12+13\frac{1}{2} + \frac{1}{3}

Câu 9:Tổng ba góc của một tam giác bằng

Câu 10:Nghiệm của phương trình x7=0x - 7 = 0

Câu 11:Giá trị của 232^3 bằng

Câu 12:Nếu cos60=?\cos 60^\circ = ? thì đáp án đúng là

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai

Mỗi câu gồm 4 ý phụ a, b, c, d. Mỗi ý chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1:Xét hàm số f(x)=x2f(x) = x^2.

a.f(2)=4f(2) = 4
b.f(2)=4f(-2) = -4
c.Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;0)(0;0)
d.Hàm số này luôn âm với mọi xx

Câu 2:Xét phương trình và biểu thức đại số cơ bản.

a.2x+6=02x + 6 = 0 có nghiệm x=3x = -3
b.x2=9x^2 = 9 có đúng một nghiệm thực
c.34+14=1\frac{3}{4} + \frac{1}{4} = 1
d.5xx=6x5x - x = 6x

Câu 3:Một số nhận định hình học phẳng.

a.Tổng ba góc của tam giác bằng 180180^\circ
b.Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
c.Hình tròn có 1 cạnh thẳng
d.Đường chéo của hình vuông luôn vuông góc với nhau

Câu 4:Một số nhận định về lũy thừa và căn thức.

a.32=93^2 = 9
b.49=6\sqrt{49} = 6
c.24=162^4 = 16
d.16=4\sqrt{16} = 4

PHẦN III. Câu hỏi trả lời ngắn

Thí sinh nhập đáp án cuối cùng dưới dạng số nguyên, số thập phân hoặc phân số.

Câu 1:Giải phương trình 2x+5=132x + 5 = 13. Tìm xx.

Câu 2:Tính giá trị 34+14\frac{3}{4} + \frac{1}{4}.

Câu 3:Tính 3253^2 - 5.

Câu 4:Nếu a=2a = 2 thì a3a^3 bằng bao nhiêu?

Câu 5:Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5.

Câu 6:Rút gọn phân số 612\frac{6}{12}.